0905.600.247

Hotline mua hàng

0905.588.879

Hotline mua hàng

Xem Ngay Vật Liệu Cách Nhiệt Tại An Giang ” Đảm bảo 100% “

5/5 - (3158 bình chọn)

Mục lục

Cân Đối Vật Liệu Cách Nhiệt Tại An Giang | Siêu hot |  CK 5% – 10%

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, việc nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia là một yêu cầu cấp thiết đối với các quốc gia đang phát triển. Để đạt được điều này, các chính phủ cần chú trọng đến việc đầu tư vào giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao. Một lực lượng lao động được đào tạo bài bản không chỉ đáp ứng được nhu cầu của thị trường lao động mà còn thúc đẩy sự đổi mới sáng tạo trong các lĩnh vực kinh tế và công nghệ. Bên cạnh đó, các doanh nghiệp cũng cần tích cực hợp tác với các cơ sở giáo dục để đảm bảo rằng chương trình giảng dạy đáp ứng được thực tiễn và xu hướng phát triển của ngành. Sự gắn kết này sẽ tạo ra một hệ sinh thái bền vững, góp phần duy trì và phát triển năng lực cạnh tranh quốc gia trong bối cảnh kinh tế toàn cầu ngày càng biến động.

Khái niệm về vật liệu cách nhiệt là gì?

Công nghệ thông tin đã trở thành một phần quan trọng trong cuộc sống hàng ngày cũng như trong hoạt động kinh doanh của các tổ chức. Trong bối cảnh toàn cầu hóa và chuyển đổi số, việc áp dụng những công nghệ tiên tiến như trí tuệ nhân tạo (AI), dữ liệu lớn (Big Data) và điện toán đám mây (Cloud Computing) đã mang lại nhiều lợi ích đáng kể. Những công nghệ này không chỉ giúp tối ưu hóa quy trình làm việc mà còn tạo ra những cơ hội kinh doanh mới. Đồng thời, việc bảo mật thông tin cũng đã trở thành một yếu tố không thể thiếu, đòi hỏi các doanh nghiệp phải đầu tư vào các giải pháp bảo mật hiện đại để bảo vệ dữ liệu và duy trì niềm tin của khách hàng. Do đó, việc hiểu biết và áp dụng hiệu quả các công nghệ này trong quản lý và vận hành là cần thiết để nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp trong thị trường ngày nay.

Phân loại vật liệu cách nhiệt

Tấm vật liệu cách nhiệt

Chăm sóc sức khỏe tâm thần là một khía cạnh quan trọng trong phúc lợi tổng thể của con người. Những vấn đề về tâm lý có thể ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực trong cuộc sống, bao gồm công việc, quan hệ xã hội và sức khỏe thể chất. Việc tăng cường nhận thức và giáo dục cộng đồng về sức khỏe tâm thần là cần thiết để giảm thiểu sự kỳ thị và khuyến khích những người cần hỗ trợ tìm kiếm sự giúp đỡ. Các dịch vụ như tư vấn tâm lý, điều trị bằng liệu pháp và thuốc đều có vai trò quan trọng trong việc phục hồi và duy trì sức khỏe tâm thần.

Ống vật liệu cách nhiệt

Công nghệ thông tin đang đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của các lĩnh vực kinh tế và xã hội hiện nay. Với sự bùng nổ của internet và các thiết bị di động, thông tin được truyền tải nhanh chóng và hiệu quả hơn bao giờ hết. Đặc biệt, việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) vào quản lý dữ liệu giúp doanh nghiệp tối ưu hóa quy trình làm việc, nâng cao chất lượng dịch vụ và giảm thiểu chi phí vận hành. Tuy nhiên, cũng cần lưu ý về các vấn đề bảo mật thông tin, khi mà an ninh mạng ngày càng trở thành mối quan tâm hàng đầu trong kỷ nguyên số.

Cuộn vật liệu cách nhiệt

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm bắt và áp dụng công nghệ thông tin là yếu tố then chốt giúp các doanh nghiệp nâng cao hiệu quả hoạt động. Công nghệ không chỉ giúp tự động hóa quy trình sản xuất mà còn tối ưu hóa quản lý dữ liệu, từ đó cải thiện khả năng ra quyết định. Các doanh nghiệp cần đầu tư vào hệ thống công nghệ hiện đại và đào tạo nhân viên để bắt kịp xu hướng phát triển. Sự chuyển đổi số không chỉ tạo ra lợi thế cạnh tranh mà còn mở ra cơ hội phát triển bền vững cho tổ chức trong tương lai.

Tầm quan trọng của vật liệu cách nhiệt trong xây dựng và thiết kế

Chăm sóc sức khỏe tinh thần là một yếu tố quan trọng trong cuộc sống hiện đại. Nhiều nghiên cứu cho thấy rằng sức khỏe tinh thần không chỉ ảnh hưởng đến cảm xúc và hành vi của con người mà còn có tác động lớn đến sức khỏe thể chất. Để duy trì một tinh thần khỏe mạnh, các phương pháp như thiền, yoga và thực hành mindfulness đang ngày càng được nhiều người áp dụng. Ngoài ra, việc duy trì mối quan hệ xã hội tích cực và tìm kiếm sự hỗ trợ từ gia đình, bạn bè cũng đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện sức khỏe tinh thần.

Ứng dụng vật liệu cách nhiệt trong đời sống

Xây dựng và kiến trúc

Hệ thống giáo dục Việt Nam đã trải qua nhiều biến đổi đáng kể trong những năm gần đây nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội và hội nhập quốc tế. Chương trình giáo dục đã được cải cách với mục tiêu nâng cao chất lượng đào tạo, tăng cường tính thực tiễn và phát triển kỹ năng mềm cho học sinh. Đồng thời, công nghệ thông tin cũng được tích hợp mạnh mẽ vào giảng dạy, giúp học sinh tiếp cận kiến thức một cách nhanh chóng và hiệu quả hơn. Chính phủ cũng chú trọng đầu tư cơ sở vật chất, tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập và nghiên cứu của người học.

Ngành công nghiệp

Trong bối cảnh phát triển toàn cầu hiện nay, việc ứng dụng công nghệ thông tin vào giáo dục đã trở thành một xu hướng quan trọng. Công nghệ không chỉ giúp nâng cao chất lượng giảng dạy mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp cận kiến thức. Thông qua các nền tảng học trực tuyến, học viên có thể linh hoạt lựa chọn thời gian và không gian học tập, khắc phục những hạn chế về địa lý. Hơn nữa, việc tích hợp các công cụ số như video, bài giảng tương tác cũng góp phần kích thích sự sáng tạo và tư duy phản biện của học sinh, sinh viên.

Hệ thống HVAC

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, việc nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trở thành yếu tố then chốt giúp duy trì và phát triển bền vững. Các doanh nghiệp cần chú trọng đến việc cải tiến quy trình sản xuất, áp dụng công nghệ tiên tiến và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. Bên cạnh đó, việc xây dựng thương hiệu mạnh mẽ và phát triển kênh phân phối hiệu quả cũng góp phần quan trọng trong việc gia tăng giá trị sản phẩm. Các chiến lược marketing hợp lý sẽ giúp doanh nghiệp tiếp cận thị trường một cách hiệu quả hơn, từ đó, tạo ra lợi thế cạnh tranh rõ rệt.

Giao thông vận tải

Kinh tế toàn cầu đang trải qua những biến động mạnh mẽ do nhiều yếu tố như biến đổi khí hậu, xung đột chính trị và thay đổi trong chuỗi cung ứng. Các quốc gia đang phải điều chỉnh các chính sách kinh tế để thích ứng với những thách thức này. Việc đầu tư vào công nghệ xanh và phát triển bền vững đang trở thành ưu tiên hàng đầu để giảm tác động của các vấn đề môi trường. Đồng thời, sự chuyển mình của nền kinh tế số cũng đang tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển và cải thiện chất lượng cuộc sống cho người dân.

Bảo quản thực phẩm

Trong ngành thực phẩm, ứng dụng vật liệu cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc bảo quản thực phẩm. Các kho lạnh và xe tải đông lạnh sử dụng vật liệu này để duy trì nhiệt độ ổn định, giúp sản phẩm giữ được độ tươi ngon và an toàn trong suốt quá trình vận chuyển và lưu trữ. Vật liệu cách nhiệt không chỉ ngăn chặn sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài mà còn giảm thiểu tiêu tốn năng lượng, góp phần bảo vệ môi trường. Sự phát triển của công nghệ vật liệu cách nhiệt ngày càng nâng cao chất lượng bảo quản thực phẩm.

Công trình năng lượng tái tạo

Vật liệu cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong các công trình năng lượng tái tạo, như pin mặt trời và hệ thống địa nhiệt. Chúng giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động bằng cách giảm tổn thất nhiệt, từ đó nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng. Đối với pin mặt trời, vật liệu cách nhiệt giữ cho các tế bào quang điện luôn ở nhiệt độ lý tưởng, giảm nguy cơ suy giảm hiệu suất do nhiệt độ cao. Trong khi đó, hệ thống địa nhiệt cũng hưởng lợi từ sự cách nhiệt, giúp duy trì ổn định nhiệt độ và tối đa hóa khả năng khai thác nguồn năng lượng tái tạo.

Chế tạo thiết bị điện tử

Trong lĩnh vực điện tử, việc sử dụng vật liệu cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các linh kiện và thiết bị khỏi tác động của nhiệt độ cao. Các vật liệu này không chỉ giúp ngăn cản sự truyền nhiệt mà còn tạo ra môi trường hoạt động ổn định cho thiết bị, từ đó đảm bảo hiệu suất làm việc hiệu quả. Việc áp dụng vật liệu cách nhiệt còn góp phần kéo dài tuổi thọ sản phẩm, giảm nguy cơ hư hỏng và nâng cao độ tin cậy của thiết bị. Qua đó, người tiêu dùng có thể yên tâm sử dụng trong thời gian dài.

12 Vật liệu cách nhiệt hot nhất trên thị trường hiện nay

Bông khoáng

Bông khoáng là vật liệu cách nhiệt và cách âm hiệu quả, được sản xuất từ sợi khoáng tự nhiên như đá hoặc xỉ. Với cấu trúc xốp đặc trưng, bông khoáng có khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt và tiếng ồn, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng trong xây dựng, công nghiệp và các hệ thống cơ điện. Ngoài việc cải thiện hiệu suất năng lượng và bảo vệ thiết bị, bông khoáng còn tạo ra môi trường sống thoải mái hơn. Đặc biệt, tính năng chống cháy và khả năng chống ẩm của nó cũng góp phần nâng cao độ bền và an toàn cho các công trình.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/Ống)
1Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam28.200
2Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam31.400
3Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam34.900
4Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam40.300
5Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam43.800
6Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam50.100
7Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam60.000
8Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam71.400
9Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam91.400
10Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam32.800
11Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam38.400
12Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam40.600
13Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam46.400
14Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam49.100
15Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam57.900
16Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam68.800
17Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam81.300
18Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam100.200
19Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam37.600
20Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam42.700
21Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam47.000
22Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam52.300
23Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam58.400
24Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam67.200
25Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam76.800
26Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam88.800
27Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam111.500
28Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam42.700
29Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam48.800
30Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam52.000
31Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam58.100
32Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam63.500
33Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam73.300
34Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam83.200
35Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam99.200
36Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam121.600
37Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam56.000
38Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam62.100
39Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam66.100
40Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam76.000
41Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam80.000
42Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam91.200
43Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam106.100
44Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam120.000
45Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam146.700
46Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam169.100
47Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam208.000
48Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam261.400
49Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam338.400
50Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam403.500
51Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam434.600
52Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam464.000
53Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam60.500
54Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam67.700
55Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam73.000
56Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam82.200
57Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam86.900
58Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam99.200
59Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam116.500
60Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam130.400
61Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam156.800
62Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam184.600
63Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam218.900
64Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam274.700
65Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam360.000
66Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam421.400
67Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam470.200
68Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam485.800
69Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam80.600
70Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam88.000
71Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam95.500
72Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam106.200
73Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam118.700
74Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam129.600
75Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam142.700
76Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam158.400
77Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam186.200
78Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam211.000
79Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam243.700
80Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam310.400
81Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam386.400
82Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam512.000
83Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam558.700
84Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam578.900
85Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam87.700
86Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam96.000
87Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam104.000
88Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam114.900
89Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam127.200
90Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam141.300
91Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam154.400
92Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam167.700
93Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam197.100
94Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam225.100
95Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam256.000
96Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam329.000
97Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam406.400
98Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam561.600
99Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam596.000
100Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam641.000
101Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc30.400
102Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc33.600
103Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc36.800
104Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc43.200
105Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc48.000
106Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc51.200
107Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc59.200
108Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc70.400
109Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc36.800
110Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc40.000
111Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc43.200
112Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc49.600
113Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc54.400
114Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc59.200
115Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc67.200
116Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc78.400
117Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc65.600
118Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc73.600
119Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc76.800
120Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc88.000
121Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc100.800
122Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc113.600
123Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc73.600
124Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc81.600
125Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc84.800
126Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc97.600
127Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc110.400
128Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc123.200
129Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc92.800
130Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc102.400
131Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc115.200
132Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc121.600
133Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc136.000
134Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc148.800
135Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc176.000
136Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc198.400
137Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc227.200
138Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc288.000
139Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc356.800
140Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc102.400
141Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc112.000
142Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc124.800
143Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc131.200
144Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc147.200
145Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc160.000
146Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc188.800
147Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc212.800
148Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc243.200
149Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc305.600
150Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc376.000

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt Bông khoáng rockwool cách âm cách nhiệt chống cháy

Bông thuỷ tinh

Bông thủy tinh, hay Glasswool, là vật liệu cách nhiệt được sản xuất từ sợi thủy tinh tổng hợp, tập trung vào an toàn sức khỏe do không chứa amiang. Với thành phần chính từ aluminum, siliccat canxi và oxit kim loại, bông thủy tinh có khả năng cách nhiệt và cách âm hiệu quả. Có ba dạng sản phẩm: dạng tấm phù hợp cho sàn, tường, mái với kích thước thường là 1.2m x 2.4m; dạng cuộn cho tường, mái và trần với chiều dài từ 7.5m đến 30m; và dạng ống bảo vệ cho ống công nghiệp, mang lại hiệu suất cách nhiệt tối ưu.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt bông thuỷ tinh tại Triệu Hổ

Bông gốm

Bông gốm Ceramic là vật liệu cách nhiệt nổi bật nhờ vào cấu trúc sợi gốm nhẹ và khả năng chịu nhiệt cao, từ 1260°C đến 1800°C. Loại vật liệu này chủ yếu được ứng dụng trong các ngành công nghiệp như lò gốm sứ, lò nung và lò hơi, giúp bảo vệ thiết bị hoạt động trong môi trường có nhiệt độ và áp suất khắc nghiệt. Bông gốm có nhiều dạng như tấm, cuộn và khối module, với kích thước và độ dày đa dạng, đáp ứng nhu cầu cách nhiệt hiệu quả. Bên cạnh đó, bông gốm cũng được cung cấp dưới dạng giấy, dây và vải Ceramic.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt bông gốm tại Triệu Hổ

Xốp Xps

Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày càng gia tăng, việc phát triển bền vững trở thành một trong những mục tiêu quan trọng hàng đầu của các quốc gia. Để đạt được điều này, cần thực hiện đồng bộ các giải pháp như bảo vệ môi trường, cải thiện chất lượng đời sống và phát triển kinh tế. Các chính sách cần được thiết kế một cách linh hoạt, phù hợp với điều kiện cụ thể của mỗi địa phương. Đồng thời, việc nâng cao nhận thức cộng đồng và khuyến khích tham gia của người dân vào các hoạt động bảo vệ môi trường cũng đóng vai trò thiết yếu trong quá trình phát triển bền vững.


Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt xốp XPS tại Triệu Hổ

Xốp Eps

Công nghệ thông tin đã trở thành một phần quan trọng trong cuộc sống hàng ngày và kinh doanh hiện đại. Sự phát triển nhanh chóng của Internet và các thiết bị di động đã kết nối con người hơn bao giờ hết, tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi thông tin và hợp tác. Các doanh nghiệp cần áp dụng những tiến bộ này để tối ưu hóa quy trình làm việc, nâng cao hiệu quả và cải thiện dịch vụ khách hàng. Đầu tư vào công nghệ không chỉ giúp doanh nghiệp duy trì tính cạnh tranh mà còn mở ra nhiều cơ hội phát triển mới trong tương lai.


Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt xốp EPS tại Triệu Hổ

Xốp PU

Trong thế giới ngày nay, công nghệ thông tin đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc phát triển kinh tế và xã hội. Các doanh nghiệp ngày càng chú trọng đầu tư vào hệ thống thông tin nhằm tối ưu hóa quy trình làm việc và nâng cao hiệu quả sản xuất. Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn mang lại cơ hội mới để phân tích thị trường và hiểu rõ nhu cầu của khách hàng hơn. Đặc biệt, việc ứng dụng công nghệ số trong các lĩnh vực như giáo dục, y tế, và thương mại điện tử đã mở ra hướng đi mới cho sự phát triển bền vững.


Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt xốp PU tại Triệu Hổ.

Xốp PE OPP

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, việc nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp là yếu tố then chốt để tồn tại và phát triển. Điều này không chỉ bao gồm việc cải thiện sản phẩm và dịch vụ mà còn yêu cầu áp dụng công nghệ mới, tối ưu hóa quy trình sản xuất và quản lý nguồn nhân lực hiệu quả. Các doanh nghiệp cần chú trọng đến việc đào tạo nhân viên, tạo môi trường làm việc sáng tạo, cũng như xây dựng thương hiệu mạnh mẽ để thu hút khách hàng. Thực hiện những chiến lược này sẽ giúp doanh nghiệp khẳng định vị thế trên thị trường.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt xốp PE OPP tại Triệu Hổ

Vật liệu cách nhiệt Cát Tường

Trong thời đại công nghệ số hiện nay, việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) vào lĩnh vực kinh doanh đang trở nên phổ biến hơn bao giờ hết. AI không chỉ giúp tự động hóa quy trình sản xuất và giảm thiểu chi phí, mà còn nâng cao hiệu suất làm việc và cải thiện trải nghiệm khách hàng. Các công ty có thể sử dụng AI để phân tích dữ liệu lớn, từ đó đưa ra những quyết định chính xác hơn và nhanh chóng thích ứng với xu hướng thị trường. Việc áp dụng AI không chỉ tạo ra lợi thế cạnh tranh mà còn mở ra những cơ hội mới cho sự phát triển bền vững.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt Cát Tường tại Triệu Hổ

Vật liệu cách nhiệt Việt Nhật

Công nghệ thông tin (CNTT) đang ngày càng trở thành một phần thiết yếu trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội. Từ giáo dục, y tế cho đến sản xuất và dịch vụ, CNTT không chỉ tăng cường hiệu quả hoạt động mà còn mở ra những cơ hội mới cho đổi mới sáng tạo. Việc ứng dụng các công nghệ mới như trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn (Big Data) và điện toán đám mây đang giúp các doanh nghiệp tối ưu hóa quy trình làm việc, nâng cao trải nghiệm khách hàng và cải thiện khả năng cạnh tranh. Do đó, đầu tư vào CNTT là một chiến lược quan trọng cho sự phát triển bền vững.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt Việt Nhật tại Triệu Hổ

Vật liệu cách nhiệt cao su lưu hóa

Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày nay, việc hiểu rõ về văn hóa và phong cách giao tiếp của các quốc gia là rất quan trọng. Điều này không chỉ giúp tăng cường mối quan hệ kinh doanh mà còn tạo ra những kết nối cá nhân bền chặt hơn. Mỗi nền văn hóa đều có những đặc điểm riêng, từ cách thể hiện cảm xúc đến cách xử lý xung đột. Khi tương tác với đối tác từ các nền văn hóa khác nhau, việc am hiểu và tôn trọng những khác biệt này sẽ tạo ra môi trường giao tiếp tích cực, làm giảm thiểu hiểu lầm và tăng cường sự hợp tác hiệu quả.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt cao su lưu hoá tại Triệu Hổ

Cao su xốp

Trong bối cảnh hiện nay, công nghệ thông tin đang ngày càng đóng vai trò quan trọng trong mọi lĩnh vực của đời sống. Từ giáo dục đến y tế, từ sản xuất đến thương mại, sự chuyển đổi số đã thay đổi cách mà chúng ta tương tác và làm việc. Việc áp dụng các công nghệ mới như trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn và điện toán đám mây không chỉ nâng cao hiệu suất làm việc mà còn mở ra những cơ hội kinh doanh mới. Tuy nhiên, để tối ưu hóa lợi ích từ công nghệ, các tổ chức cần chú trọng đến việc đào tạo nhân lực và bảo mật thông tin.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Xem thêm: Vật liệu cách nhiệt cao su xốp tại Triệu Hổ

10 Điều cam kết khi mua vật liệu cách nhiệt tại Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh vật liệu cách nhiệt Triệu Hổ thi công tại Ba Đình, Hà Nội

Tiếng Việt là một ngôn ngữ thuộc nhánh ngữ hệ Nam Á, được sử dụng chủ yếu tại Việt Nam và trong các cộng đồng người Việt ở nước ngoài. Ngôn ngữ này có một hệ thống âm điệu phong phú với năm thanh điệu chính, ảnh hưởng lớn đến nghĩa của từ. Tiếng Việt không chỉ phản ánh văn hóa và lịch sử của dân tộc mà còn phát triển qua nhiều giai đoạn, từ thời kỳ cổ đại đến hiện đại. Sự biến đổi này có sự tác động của các ngôn ngữ khác như Pháp, Trung Quốc, và các ngôn ngữ dân tộc thiểu số.



Một số câu hỏi về vật liệu cách nhiệt

Câu hỏi: Bông gốm và bông thủy tinh: Loại nào có khả năng chịu nhiệt cao hơn?

Trong thời đại công nghệ số hiện nay, việc bảo vệ thông tin cá nhân trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Với sự gia tăng của các mối đe dọa mạng, việc nắm vững các biện pháp bảo mật dữ liệu là việc cần thiết cho cả cá nhân và tổ chức. Các hình thức tấn công mạng như lừa đảo trực tuyến, mã độc hay tấn công từ chối dịch vụ (DDoS) đang ngày càng phổ biến. Do đó, việc nâng cao nhận thức về an ninh mạng và áp dụng các công nghệ bảo mật tiên tiến như mã hóa và xác thực hai yếu tố là rất cần thiết để bảo vệ thông tin một cách hiệu quả.

 

Câu hỏi: Xốp EPS có giá thành thấp hơn xốp XPS, nhưng hiệu quả cách nhiệt của chúng có khác biệt nhiều không?

Trong bối cảnh phát triển kinh tế toàn cầu, việc nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trở thành một trong những ưu tiên hàng đầu của các quốc gia. Để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của thị trường lao động, các cơ sở giáo dục và đào tạo cần cải thiện chương trình giảng dạy, đồng thời tích cực đầu tư vào công nghệ và phương pháp giảng dạy hiện đại. Các doanh nghiệp cũng nên chủ động tham gia vào quá trình đào tạo, cung cấp những kỹ năng thực tiễn và kiến thức chuyên sâu cho nhân viên. Sự hợp tác chặt chẽ giữa giáo dục và doanh nghiệp sẽ tạo ra một nguồn nhân lực chất lượng, đáp ứng tốt các thách thức trong kỷ nguyên số.

Câu hỏi: Giữa cao su xốp và cao su xốp EVA, sản phẩm nào có khả năng đàn hồi tốt hơn?

Trong thời đại công nghiệp 4.0, công nghệ thông tin đang đóng vai trò quan trọng trong việc cải cách các lĩnh vực kinh tế, giáo dục, và dịch vụ công. Việc áp dụng trí tuệ nhân tạo (AI), dữ liệu lớn (Big Data) và internet vạn vật (IoT) không chỉ nâng cao hiệu quả hoạt động mà còn tạo ra những cơ hội mới cho sự phát triển bền vững. Các doanh nghiệp cần chủ động cải thiện kỹ năng số cho nhân viên, đồng thời đầu tư vào công nghệ hiện đại để tối ưu hóa quy trình làm việc. Chỉ có như vậy, tổ chức mới có thể cạnh tranh và phát triển trong môi trường toàn cầu hóa.

Câu hỏi: Cao su lưu hoá có ưu điểm gì trong việc cách nhiệt so với cao su xốp thông thường?

Chăm sóc sức khỏe tinh thần đang trở thành một chủ đề ngày càng được quan tâm trong xã hội hiện đại. Nghiên cứu cho thấy, sức khỏe tinh thần ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng cuộc sống và khả năng làm việc của mỗi cá nhân. Việc nhận diện và điều trị kịp thời các vấn đề tâm lý không chỉ giúp cải thiện trạng thái cảm xúc mà còn nâng cao hiệu suất lao động, tăng cường mối quan hệ xã hội. Các biện pháp như thiền, thể dục, và tư vấn tâm lý đã chứng minh hiệu quả trong việc hỗ trợ sức khỏe tinh thần, tạo ra môi trường sống lành mạnh hơn.

Câu hỏi: Tấm Việt Nhật có giá thành thấp hơn tấm Cát Tường, nhưng hiệu suất cách nhiệt có chênh lệch nhiều không?

Trong bối cảnh kinh tế toàn cầu ngày càng biến động, việc duy trì và phát triển năng lực cạnh tranh trở thành một ưu tiên hàng đầu cho các doanh nghiệp. Để đạt được mục tiêu này, các tổ chức cần đầu tư vào nghiên cứu và phát triển (R&D), cải thiện quy trình sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm. Bên cạnh đó, việc áp dụng công nghệ thông tin và tự động hóa cũng giúp tối ưu hóa hiệu quả hoạt động. Các doanh nghiệp nên chú trọng đến việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, từ đó tạo ra giá trị bền vững và khả năng thích ứng với thị trường.

Câu hỏi: Triệu Hổ có vận chuyển vật liệu cách nhiệt về tận An Giang không?

Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày nay, việc phát triển bền vững trở thành một yếu tố quan trọng đối với sự phát triển kinh tế và xã hội. Các quốc gia đang nỗ lực để cân bằng giữa việc khai thác tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường. Chính phủ và các tổ chức quốc tế đã khởi xướng nhiều sáng kiến nhằm thúc đẩy sử dụng năng lượng tái tạo, bảo tồn đa dạng sinh học và giảm thiểu khí thải nhà kính. Để đạt được mục tiêu này, sự hợp tác giữa các cá nhân, doanh nghiệp và cộng đồng là cần thiết để xây dựng một tương lai bền vững hơn.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.