0905.600.247

Hotline mua hàng

0905.588.879

Hotline mua hàng

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Ninh Thuận “Đúng Kỹ Thuật”

5/5 - (5687 bình chọn)

Mục lục

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Ninh Thuận | Tải Báo Giá | CK 5% – 10%

Tại Ninh Thuận, khí hậu nóng bức đặc trưng khiến việc cách nhiệt cho các công trình trở nên rất quan trọng, đặc biệt là đối với sàn mái bê tông. Mặc dù sàn mái bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn nhiều so với mái tôn nhờ vào khối lượng và độ dày của vật liệu, nhưng để tối ưu hóa hiệu quả chống nóng, việc bổ sung tấm cách nhiệt là điều cần thiết. Tấm cách nhiệt không chỉ giúp giảm thiểu sức nóng từ ánh nắng mặt trời mà còn cải thiện điều kiện sống trong các không gian bên dưới. Bằng cách sử dụng tấm cách nhiệt chất lượng, các công trình tại Ninh Thuận có thể tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí điện năng cho các hệ thống làm mát và kéo dài tuổi thọ cho các kết cấu bên trong. Đây chính là giải pháp hiệu quả để đảm bảo sự thoải mái và bền vững cho không gian sống và làm việc.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là vật liệu thiết yếu trong xây dựng, được thiết kế nhằm hạn chế sự truyền nhiệt giữa các môi trường có nhiệt độ khác biệt. Chúng hoạt động dựa trên nguyên lý cản trở ba hình thức truyền nhiệt: dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ. Để đạt hiệu quả cách nhiệt tối ưu, tấm cách nhiệt thường được sản xuất từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, với cấu trúc dạng bọt khí, sợi hoặc các lớp màng phản xạ tạo ra túi khí tĩnh. Những túi khí này có vai trò quan trọng trong việc ngăn cản sự di chuyển của nhiệt. Khi lắp đặt, tấm cách nhiệt tạo thành lớp rào cản hiệu quả, không chỉ ngăn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào mà còn hạn chế thất thoát hơi lạnh từ bên trong ra ngoài, giúp duy trì không gian sống thoải mái và tiết kiệm năng lượng.

Sàn Mái Bê Tông là vị trí nào? Cách nhiệt có quan trọng không?

Sàn mái bê tông là một kiểu kiến trúc mái phổ biến trong xây dựng hiện đại, được làm từ bê tông cốt thép, mang lại bề mặt mái vững chắc và an toàn cho công trình. Chức năng chính của sàn mái bê tông là bảo vệ ngôi nhà khỏi các yếu tố thời tiết khắc nghiệt như nắng, mưa và gió bão. Tuy nhiên, vì là bề mặt tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài, sàn mái bê tông cần phải được cách nhiệt hiệu quả. Nếu không, nhiệt lượng sẽ truyền xuống các không gian bên dưới, khiến ngôi nhà trở nên nóng và ngột ngạt, đồng thời gia tăng chi phí điện năng cho các hệ thống làm mát. Một hệ thống cách nhiệt tốt không chỉ duy trì nhiệt độ ổn định mà còn bảo vệ kết cấu mái, giảm thiểu hiện tượng co giãn vật liệu, tăng tuổi thọ cho ngôi nhà. Do đó, cách nhiệt cho sàn mái bê tông là điều cần thiết và hợp lý.

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng Sàn Mái Bê Tông 

Hiệu quả cách nhiệt vượt trội

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm vượt trội. Chúng có khả năng ngăn cản truyền nhiệt hiệu quả, giúp giảm nhiệt độ trong nhà nhờ việc chặn lại phần lớn nhiệt lượng hấp thụ từ ánh nắng mặt trời. Sàn mái bê tông, với bề mặt rộng, là nguồn hấp thụ nhiệt lớn, nhưng khi được trang bị lớp cách nhiệt, nhiệt độ không còn truyền xuống các không gian bên dưới. Điều này không chỉ tạo ra môi trường sống và làm việc mát mẻ hơn mà còn tiết kiệm năng lượng cho hệ thống điều hòa không khí.

Hỗ trợ và gián tiếp góp phần hạn chế thấm dột

Tại Ninh Thuận, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm nổi bật. Dẫu bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn mái tôn, nhưng trong điều kiện nắng gắt, nhiệt độ mái vẫn tăng cao, ảnh hưởng đến không gian sống. Tấm cách nhiệt không chỉ ngăn chặn nhiệt hiệu quả, tiết kiệm điện năng, mà còn duy trì ổn định nhiệt độ, giảm thiểu co giãn và nứt nẻ, từ đó hạn chế thấm dột. Giải pháp này không chỉ bảo vệ công trình mà còn tạo ra môi trường sống thoải mái, bền vững cho gia đình.

Lớp đệm cách nhiệt giữa Mái Tôn và Sàn Mái Bê Tông

Tấm cách nhiệt chống nóng giữa mái tôn và sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm vượt trội. Tại Ninh Thuận, nơi khí hậu nóng ẩm, tấm cách nhiệt giúp ngăn chặn sự hấp thụ và truyền nhiệt từ mái tôn xuống sàn bê tông, tạo ra lớp không khí tĩnh cách ly. Nhờ đó, không gian bên dưới luôn duy trì nhiệt độ mát mẻ, giảm thiểu sự tiêu thụ năng lượng cho việc làm mát, từ đó tiết kiệm chi phí điện. Ngoài ra, việc sử dụng tấm cách nhiệt còn kéo dài tuổi thọ công trình, nâng cao sự thoải mái cho cư dân.

Giảm tiếng ồn

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông không chỉ hiệu quả trong việc giảm thiểu nhiệt độ, mà còn có khả năng cách âm đáng kể. Những tấm này giúp ngăn chặn tiếng ồn từ bên ngoài, như tiếng mưa rơi hay tiếng ồn đô thị, tạo nên không gian sống yên tĩnh hơn cho cư dân. Việc sử dụng tấm cách nhiệt này không chỉ mang lại sự thoải mái về nhiệt độ mà còn nâng cao chất lượng âm thanh trong ngôi nhà, giúp cải thiện trải nghiệm sống và làm việc, đồng thời tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

Tăng cường tuổi thọ công trình

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm quan trọng. Sự biến đổi nhiệt độ đột ngột gây ra hiện tượng co giãn vật liệu, dễ dẫn đến nứt nẻ và xuống cấp theo thời gian. Việc sử dụng tấm cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ bề mặt mái ổn định, giảm thiểu sự giãn nở và co ngót, từ đó bảo vệ cấu trúc bê tông và các lớp vật liệu khác. Nhờ vậy, công trình không chỉ bền vững hơn mà còn kéo dài tuổi thọ, giảm thiểu chi phí bảo trì và sửa chữa trong tương lai.

Cải thiện sự thoải mái bên trong

Tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm đáng kể trong việc cải thiện sự thoải mái bên trong không gian sống và làm việc. Với khả năng giảm thiểu sự chênh lệch nhiệt độ giữa các tầng, sản phẩm này giúp loại bỏ cảm giác oi bức, ngột ngạt thường gặp, đặc biệt là ở tầng trên cùng. Nhờ vào việc cách nhiệt hiệu quả, không gian trở nên thoáng đãng và dễ chịu hơn, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống. Điều này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt mà còn nâng cao hiệu suất làm việc của người sử dụng.

Tiết kiệm năng lượng đáng kể

Tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông mang lại nhiều ưu điểm nổi bật, đặc biệt trong việc tiết kiệm năng lượng. Nhờ khả năng giữ nhiệt độ ổn định, sản phẩm này giảm tải cho hệ thống làm mát như điều hòa không khí. Khi môi trường bên trong được duy trì ở mức dễ chịu mà không cần sử dụng điều hòa liên tục với công suất cao, lượng điện tiêu thụ giảm đáng kể. Kết quả là, không chỉ tiết kiệm chi phí điện hàng tháng mà còn góp phần bảo vệ môi trường thông qua việc giảm lượng khí thải carbon.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông Ninh Thuận

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Bông Khoáng Ninh Thuận

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Bông Khoáng (Rockwool) là giải pháp tối ưu cho nhu cầu cách nhiệt và cách âm trong xây dựng. Đặc biệt, sản phẩm này phù hợp cho các công trình từ công nghiệp đến dân dụng như nhà ở tại Ninh Thuận. Với nguồn gốc từ quặng đá Bazan và Dolomit, Rockwool được sản xuất qua quá trình nung chảy ở nhiệt độ 1600 độ C. Các sợi bông siêu mịn được hình thành từ hỗn hợp này mang đến khả năng cách nhiệt hiệu quả, bảo vệ công trình khỏi tác động của nhiệt độ và âm thanh bên ngoài.

 

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)

(tương ứng độ dày)

5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong

Bảng giá Bông Khoáng tại Ninh Thuận (01/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng Tấm tại Ninh Thuận (01/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng Cuộn tại Ninh Thuận (01/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Bông Khoáng Xem giá ngay

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp EPS

Xốp EPS là một vật liệu lý tưởng cho việc cách nhiệt sàn mái bê tông, phù hợp với điều kiện khí hậu Ninh Thuận. Với khả năng chịu nhiệt từ −20∘C đến 75∘C và hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.034W/m.k, xốp EPS mang lại hiệu suất cách nhiệt xuất sắc. Vật liệu này giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình, giảm thiểu nhiệt truyền vào mùa hè và ngăn thất thoát hơi ấm mùa đông, từ đó tiết kiệm năng lượng. Ngoài ra, xốp EPS còn có khả năng cách âm lên tới 50dB, cung cấp không gian sống yên tĩnh và chống thấm hiệu quả.

 

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Ninh Thuận (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Sàn Mái Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp XPS

Xốp XPS (Extruded Polystyrene) là giải pháp lý tưởng cho việc cách nhiệt sàn mái bê tông tại Ninh Thuận. Với khả năng chịu nhiệt từ -60°C đến 75°C, xốp XPS duy trì hiệu suất ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035W/m.k giúp kiểm soát nhiệt độ hiệu quả, giảm đáng kể năng lượng tiêu thụ cho hệ thống làm mát. Ngoài ra, khả năng cách âm từ 30dB đến 35dB nâng cao chất lượng cuộc sống, tạo ra không gian yên tĩnh hơn cho gia đình. Xốp XPS là lựa chọn bền vững cho ngôi nhà của bạn.

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Ninh Thuận (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PU

Tại Ninh Thuận, điều kiện nắng nóng khắc nghiệt yêu cầu lựa chọn vật liệu cách nhiệt cho sàn mái bê tông một cách hợp lý. Tấm cách nhiệt xốp PU (Polyurethane) và PIR (Polyisocyanurate) là lựa chọn tối ưu với hiệu suất vượt trội và tính thân thiện với môi trường. Với cấu tạo ba lớp, lõi xốp PU/PIR có khả năng cách nhiệt cực cao nhờ vào cấu trúc bọt khí kín, giúp hạn chế sự truyền nhiệt. Những lớp bề mặt từ giấy xi măng hoặc giấy nhôm không chỉ tăng cường độ bền mà còn cải thiện khả năng phản xạ nhiệt, tạo môi trường sống mát mẻ và thoải mái.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Ninh Thuận (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PE OPP

Trong cái nắng gay gắt của Ninh Thuận, tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông xốp PE OPP là giải pháp tối ưu cho hiệu suất năng lượng và sự thoải mái. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.032W/mk, tấm PE OPP thể hiện khả năng cách nhiệt xuất sắc, đạt hiệu quả lên đến 95-97%. Điều này giúp giảm nhiệt độ truyền vào từ 60-80%, duy trì không gian mát mẻ trong những ngày hè oi bức. Sử dụng tấm PE OPP không chỉ tạo môi trường sống dễ chịu mà còn tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng, nâng cao chất lượng sống cho gia đình.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Ninh Thuận (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Túi Khí

Tấm cách nhiệt chống nóng Sàn Mái Bê Tông bằng túi khí là giải pháp hiệu quả cho vấn đề nhiệt độ cao và tiếng ồn ở Ninh Thuận. Với cấu tạo đặc biệt, tấm có nhiều lớp màng nhôm giúp phản xạ nhiệt và các túi khí polyethylene tạo ra lớp đệm không khí tĩnh, ngăn chặn sự trao đổi nhiệt giữa bên trong và bên ngoài. Ngoài ra, cấu trúc này còn giúp hấp thụ và giảm tiếng ồn, mang lại không gian sống thoải mái. Tấm cách nhiệt túi khí không chỉ tối ưu hóa khả năng cách âm, cách nhiệt mà còn tiết kiệm chi phí cho các công trình.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Ninh Thuận (01/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Ninh Thuận

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông 

Ứng dụng của sàn mái bê tông trong xây dựng dân dụng 

Sàn mái bê tông ngày càng trở thành lựa chọn ưu việt trong xây dựng dân dụng tại Ninh Thuận nhờ vào những lợi ích vượt trội. Với việc tạo ra không gian sử dụng hiệu quả, sàn mái có thể được cải tạo thành sân thượng, khu vườn xanh, hoặc khu vực thư giãn ngoài trời. Ngoài ra, sàn mái bê tông còn hỗ trợ lắp đặt bể bơi mini và năng lượng mặt trời. Mặt khác, khả năng cách âm và cách nhiệt hiệu quả giúp tối ưu hóa môi trường sống. Đặc biệt, tính bền vững của nó bảo đảm an toàn trước thời tiết khắc nghiệt.

 

 

Ứng dụng của sàn mái bê tông trong xây dựng công nghiệp

Trong xây dựng công nghiệp, sàn mái bê tông là giải pháp quan trọng cho nhiều loại công trình như nhà xưởng, kho bãi và trung tâm thương mại. Với bề mặt vững chắc, sàn mái bê tông không chỉ chịu tải trọng lớn mà còn hỗ trợ lắp đặt hệ thống như điều hòa không khí, thiết bị sản xuất nặng. Ngoài ra, bê tông giúp kiểm soát nhiệt độ, tiết kiệm năng lượng cho hệ thống làm mát và cải thiện điều kiện làm việc. Khả năng chống cháy và cách âm của sàn mái bê tông đảm bảo an toàn và tạo không gian làm việc hiệu quả, nâng cao chất lượng cuộc sống.

 

 

 

 

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Ninh Thuận

Khi tìm kiếm giải pháp chống nóng cho ngôi nhà tại Ninh Thuận, hình ảnh thực tế của tấm cách nhiệt chống nóng sàn mái bê tông đóng vai trò quan trọng. Những hình ảnh lắp đặt tại các công trình cho thấy hiệu quả rõ rệt trong việc giảm nhiệt độ, giúp không gian sống trở nên mát mẻ hơn. Đặc biệt, với cái nắng gắt của Ninh Thuận, việc sử dụng tấm cách nhiệt này không chỉ là lựa chọn thông minh mà còn thể hiện sự đầu tư hợp lý cho sự thoải mái của cả gia đình. Hãy cùng khám phá và trải nghiệm sự khác biệt mà nó mang lại.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông

Có những loại tấm cách nhiệt chống nóng nào phù hợp cho sàn mái bê tông tại Ninh Thuận và tôi nên chọn loại nào?

Tại Ninh Thuận, có nhiều loại tấm cách nhiệt chống nóng phù hợp cho sàn mái bê tông như Bông Khoáng (Rockwool), Xốp EPS, Xốp XPS, Xốp PU/PIR và Tấm túi khí cách âm cách nhiệt PE OPP. Mỗi loại đều có những ưu nhược điểm riêng về khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm và chi phí. Khi lựa chọn, bạn nên xem xét ngân sách, hiệu suất yêu cầu, điều kiện khí hậu (đặc biệt là khả năng chống ẩm) và mục đích sử dụng của không gian mái để chọn được loại tấm cách nhiệt phù hợp nhất.

 

 

 

Công trình của tôi đã cách nhiệt chống nóng tường rồi, vậy có cần thiết phải chống nóng thêm cho sàn mái bê tông nữa không?

Sàn mái bê tông tại Ninh Thuận chịu tác động lớn từ ánh nắng mặt trời, dẫn đến việc hấp thụ nhiệt đáng kể. Để chống nóng hiệu quả, các loại tấm cách nhiệt phổ biến có thể sử dụng bao gồm tấm xốp EPS, tấm PU và tấm vật liệu ceramic. Tấm xốp EPS có khả năng cách nhiệt tốt mà giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều công trình. Tấm PU có hiệu suất cách nhiệt cao hơn nhưng có chi phí đầu tư lớn hơn. Tùy thuộc vào ngân sách và nhu cầu cách nhiệt, bạn nên cân nhắc lựa chọn loại tấm phù hợp nhất.

Sàn mái bê tông vốn đã dày và đặc, có khả năng cách nhiệt tự thân tốt hơn mái tôn rồi, vậy tại sao vẫn cần dùng tấm cách nhiệt chống nóng?

Mặc dù sàn mái bê tông có khả năng cách nhiệt tự thân tốt hơn mái tôn, nhưng trong điều kiện nhiệt độ cao, nhiệt lượng vẫn có thể tích tụ và truyền xuống dưới. Tấm cách nhiệt chống nóng đóng vai trò là lớp bảo vệ bổ sung, giúp ngăn chặn hiệu quả hơn sự hấp thụ và truyền nhiệt. Nhờ đó, chúng duy trì nhiệt độ ổn định trong nhà, giảm tải cho hệ thống điều hòa không khí và kéo dài tuổi thọ cho kết cấu mái bằng cách giảm thiểu hiện tượng co giãn nhiệt. Sự kết hợp này tạo ra một môi trường sống thoải mái và bền vững hơn.

Việc tận dụng sàn mái bê tông làm sân thượng, vườn cây có ảnh hưởng đến hiệu quả chống nóng không? Có cần giải pháp cách nhiệt đặc biệt nào không?

Việc tận dụng sàn mái bê tông làm sân thượng hay vườn cây mang lại nhiều lợi ích nhưng cũng đặt ra thách thức về nhiệt độ. Nếu không có lớp cách nhiệt phù hợp, nhiệt từ mặt sân thượng, đặc biệt là với bề mặt tối màu, có thể truyền xuống không gian bên dưới. Vườn cây giúp cải thiện khả năng cách nhiệt, nhưng vẫn cần một lớp cách nhiệt chuyên dụng như XPS để đảm bảo hiệu quả bảo vệ tối ưu. Lớp cách nhiệt này không chỉ giảm nhiệt mà còn ngăn ngừa độ ẩm, bảo vệ kết cấu của công trình.

Sàn mái bê tông của tôi bị thấm dột, liệu việc lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng có giúp giải quyết triệt để vấn đề này không?

Tấm cách nhiệt chống nóng không phải là giải pháp trực tiếp cho vấn đề thấm dột trên sàn mái bê tông. Nguyên nhân thấm dột thường liên quan đến lớp chống thấm hoặc các vết nứt trong kết cấu bê tông. Mặc dù tấm cách nhiệt giúp ổn định nhiệt độ, giảm co giãn gây nứt và bảo vệ lớp chống thấm bên dưới, nhưng để giải quyết triệt để vấn đề này, cần thực hiện các biện pháp chống thấm chuyên dụng trước khi tiến hành lắp đặt tấm cách nhiệt. Chỉ khi đó, tuổi thọ của hệ thống chống thấm mới được kéo dài hiệu quả.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Ninh Thuận không?

Triệu Hổ, một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt uy tín, hoàn toàn có khả năng vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Ninh Thuận. Công ty chuyên cung cấp các sản phẩm như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt chống nóng và túi khí, phục vụ nhu cầu cho cả công trình dân dụng và công nghiệp. Để biết thông tin cụ thể về chính sách vận chuyển, chi phí và thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hay các kênh thông tin chính thức để được tư vấn chi tiết phù hợp với yêu cầu.

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Ninh Thuận là giải pháp lý tưởng cho các công trình xây dựng tại khu vực có khí hậu nóng bức. Sản phẩm này mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình, tiết kiệm điện năng cho hệ thống điều hòa không khí. Triệu Hổ cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đảm bảo chất lượng và độ bền cao. Khách hàng hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhanh chóng, hướng đến thành công cho từng dự án của bạn.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.